過度傷感

quá độ thương cảm

Hán Việt: quá độ thương cảm

Tổng quan

nước dãi, chuyện uỷ mị sướt mướt, tình cảm uỷ mị, nhỏ dãi, chảy nước dãi, thích nói chuyện uỷ mị sướt mướt, làm dính nước dãi (vào quần áo), làm ẩu; làm vụng về

Cấu tạo: (quá) + (độ) + (thương) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước dãi, chuyện uỷ mị sướt mướt, tình cảm uỷ mị, nhỏ dãi, chảy nước dãi, thích nói chuyện uỷ mị sướt mướt, làm dính nước dãi (vào quần áo), làm ẩu; làm vụng về