过度伤感

quá độ thương cảm

Hán Việt: quá độ thương cảm

Tổng quan

nước dãi, chuyện uỷ mị sướt mướt, tình cảm uỷ mị, nhỏ dãi, chảy nước dãi, thích nói chuyện uỷ mị sướt mướt, làm dính nước dãi (vào quần áo), làm ẩu; làm vụng về

Cấu tạo: 過 (quá) + 度 (độ) + 傷 (thương) + 感 (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quá ủy mị

Từ liên quan

Gần nghĩa

伤感主义 · 伤感情的 · 过度伸张 · 过度使用 · 过度供给 · 过度保护 · 过度充电 · 过度关怀