过时的人

quá thì đích nhân

Hán Việt: quá thì đích nhân

Tổng quan

số (tạp chí...) cũ, (thông tục) người lỗi thời; vật lỗi thời phương pháp lỗi thời người đã nổi danh tài sắc một thì, người hết thời, vật hết thời (đã mất hết vẻ đẹp, tác dụng xưa)

Cấu tạo: 過 (quá) + 時 (thì) + 的 (đích) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người lỗi thời

Từ liên quan

Gần nghĩa

过时不候 · 过时的 · 过时黄花 · 过时货 · 过时了 · 过时光 · 过时效 · 过时的事物