過時的人

quá thì đích nhân

Hán Việt: quá thì đích nhân

Tổng quan

số (tạp chí...) cũ, (thông tục) người lỗi thời; vật lỗi thời phương pháp lỗi thời người đã nổi danh tài sắc một thì, người hết thời, vật hết thời (đã mất hết vẻ đẹp, tác dụng xưa)

Cấu tạo: (quá) + (thì) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số (tạp chí...) cũ, (thông tục) người lỗi thời; vật lỗi thời phương pháp lỗi thời người đã nổi danh tài sắc một thì, người hết thời, vật hết thời (đã mất hết vẻ đẹp, tác dụng xưa)