过渡时期

guò dù shí qīquá độ thì kì

Hán Việt: quá độ thì kì · Pinyin: guò dù shí qī

Tổng quan

chuyển tiếp

新华 · Tân Hoa Đại lục

由一階段進入另一階段的交替時期。如:「目前是公司新舊制度轉換的過渡時期,同仁有點不適應,再過不久,一切就會上軌道了。」《孽海花》第三○回:「要脫離金家,當然要把不能守節的態度,逐漸充分地表現,使金家難堪。要過渡時期的按排,先得找一個臨時心腹的忠奴,外間供她驅使,暗中做她保護。」

Cấu tạo: 過 (quá) + 渡 (độ) + 時 (thì) + 期 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thời kỳ chuyển giao
  • Google Alex v6 thời kỳ quá độ
  • Tần suất từ quá độ, tạm quyền, lâm thời, (từ cổ,nghĩa cổ) trong lúc đó, thời gian quá độ, sự giàn xếp tạm thời sự chuyển tiếp, sự quá độ, (âm nhạc) sự chuyển giọng, (kiến trúc) sự đổi kiểu, (y học) u có thể tái phát và trở thành ác tính sau khi cắt
  • Biên soạn 過渡時期 uòdù shíqī n. 1. transitional period 2. <PRC> transitional period of 1949-1956

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由一階段進入另一階段的交替時期。如:「目前是公司新舊制度轉換的過渡時期,同仁有點不適應,再過不久,一切就會上軌道了。」《孽海花》第三○回:「要脫離金家,當然要把不能守節的態度,逐漸充分地表現,使金家難堪。要過渡時期的按排,先得找一個臨時心腹的忠奴,外間供她驅使,暗中做她保護。」

Eng

  • Cihui transition period
  • Tần suất từ 過渡時期 uòdù shíqī n. 1. transitional period 2. <PRC> transitional period of 1949-1956

Đức

  • Handedict Übergangsperiode, Übergangszeit

Từ liên quan

Gần nghĩa

过渡内阁 · 过渡期的 · 过渡贷款 · 过渡金属 · 过渡阶级 · 過渡內閣 · 过渡性 · 过渡性贷款