过眼云烟

guò yǎn yún yānquá nhãn vân yên

Hán Việt: quá nhãn vân yên · Pinyin: guò yǎn yún yān

Tổng quan

phù du (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

从眼前飘过的云烟。原比喻身外之物,不必重视。后比喻很快就消失的事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻事物消逝極快,不留痕跡。《二刻拍案驚奇》卷一九:「盡道是用不盡的金銀,享不完的福祿了。誰知過眼雲煙,容易消歇。」也作「過眼煙雲」、「煙雲過眼」、「雲煙過眼」。

Cấu tạo: 過 (quá) + 眼 (nhãn) + 雲 (vân) + 煙 (yên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phù du (thành ngữ)
  • Biên soạn 過眼雲煙 uòyǎnyúnyān id. as transient as fleeting clouds

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从眼前飘过的云烟。原比喻身外之物,不必重视。后比喻很快就消失的事物。

Eng

  • Cihui 過眼雲煙 uòyǎnyúnyān id. as transient as fleeting clouds

Đức

  • Handedict so vergänglich wie eine vorbeiziehende Wolke

Từ liên quan

Gần nghĩa

过眼烟云 · 云烟过眼 · 雲煙氤氳 · 雲煙寺 · 雲煙過眼 · 云烟屐 · 雲煙屐