过眼烟云

guò yǎn yān yúnquá nhãn yên vân

Hán Việt: quá nhãn yên vân · Pinyin: guò yǎn yān yún

Tổng quan

phù du (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

从眼前飘过的云烟。原比喻身外之物,不必重视。后比喻很快就消失的事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻事物消逝極快,不留痕跡。《紅樓夢》第一一八回:「論起榮華富貴,原不過是過眼煙雲; 但自古聖賢,以人品根柢為重。」也作「過眼雲煙」。

Cấu tạo: 過 (quá) + 眼 (nhãn) + 煙 (yên) + 雲 (vân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thoáng qua, phù du

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"过眼云烟"。

Eng

  • Cihui ephemeral (idiom)

Từ liên quan

Gần nghĩa

过眼云烟 · 烟云过眼 · 烟云供养 · 煙雲供養 · 煙雲過眼