過門不入

guò mén bù rù quá môn bất nhập

Hán Việt: quá môn bất nhập · Pinyin: guò mén bù rù

Tổng quan

hết lòng vì việc chung: qua cổng không vào

Cấu tạo: (quá) + (môn) + (bất) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết lòng vì việc chung: qua cổng không vào

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过:路过;入:进入。路过家门却不进去。形容恪尽职守,公而忘私。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.经过家门而不回家。形容忠于职守,公而忘私。
  • Tân Hoa Tự Điển 过路过;入进入。路过家门却不进去。形容恪尽职守,公而忘私。

Eng

  • Cihui 過門不入 uòménbùrù id. 1. act beyond the call of duty 2. be so devoted to public service as to forget one's personal interests