迍邅之世

zhūn zhān zhī shìtruân chiên chi thế

Hán Việt: truân chiên chi thế · Pinyin: zhūn zhān zhī shì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

迍邅:困顿不得志。指处境艰难的乱世。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

混沌險惡的時代。《晉書.卷八六.張軌傳》:「今事未靖,不可以拘繫常言,以太平之理責人於迍邅之世。」

Cấu tạo: 迍 (truân) + 邅 (chiên) + 之 (chi) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thời loạn lạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 混沌險惡的時代。《晉書.卷八六.張軌傳》:「今事未靖,不可以拘繫常言,以太平之理責人於迍邅之世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迍邅:困顿不得志。指处境艰难的乱世。