迎來送往

yíng lái sòng wǎng nghênh lai tống vãng

Hán Việt: nghênh lai tống vãng · Pinyin: yíng lái sòng wǎng

Tổng quan

nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ) | bận rộn tiếp đãi khách khứa | tốn thời gian cho việc xã giao

Cấu tạo: (nghênh) + (lai) + (tống) + (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ) | bận rộn tiếp đãi khách khứa | tốn thời gian cho việc xã giao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迎接來的,送走離去的。語本《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「樂以迎來,哀以送往,雖祭亡如在,而空虛不知所裁,庶或饗之。」後用以比喻應酬忙碌。如:「自從王先生當選國代後,總是賓客盈門,他鎮日迎來送往,忙得不可開交。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to meet those arriving, to send of those departing (idiom); busy entertaining guests|all time taken over with social niceties
  • Cihui lit. to meet those arriving, to send of those departing (idiom); busy entertaining guests; all time taken over with social niceties