迎刃而判

yíng rèn ér pàn nghênh nhận nhi phán

Hán Việt: nghênh nhận nhi phán · Pinyin: yíng rèn ér pàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nghênh) + (nhận) + (nhi) + (phán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「迎刃而解」。見「迎刃而解」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是说,劈竹子时,头上几节一破开,下面的顺着刀口自己就裂开了。比喻处理事情、解决问题很顺利。