逢迎

féng yíngphùng nghênh

Hán Việt: phùng nghênh · Pinyin: féng yíng

Tổng quan

xu nịnh; phụ hoạ; hùa theo; a dua. 百般逢迎 xu nịnh bằng mọi cách; xu nịnh trăm điều. 阿諛逢迎 a dua nịnh hót

新华 · Tân Hoa Đại lục

说话和做事故意迎合别人的心意(含贬义):百般~, 阿谀~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.接待。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「太子逢迎,卻行為導,跪而蔽席。」 2.相遇。唐.王勃〈滕王閣序〉:「千里逢迎,高朋滿座。」 3.在言語行動上奉承討好別人。如:「這個人一天到晚就只會逢迎上司,全不顧別人的死活。」

Cấu tạo: 逢 (phùng) + 迎 (nghênh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đón rước, tiếp đãi.; nịnh nọt , lấy lòng , (văn học) gặp mặt trực tiếp; xu nịnh; phụ hoạ; hùa theo; a dua. 百般逢迎 xu nịnh bằng mọi cách; xu nịnh trăm điều. 阿諛逢迎 a dua nịnh hót; ón rước, tiếp đãi.; phụ họa; hùa theo; a dua; phụ hoạ
  • Biên soạn v. 1. make up to; fawn on 2. receive (guests/visitors/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.接待。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「太子逢迎,卻行為導,跪而蔽席。」 2.相遇。唐.王勃〈滕王閣序〉:「千里逢迎,高朋滿座。」 3.在言語行動上奉承討好別人。如:「這個人一天到晚就只會逢迎上司,全不顧別人的死活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话和做事故意迎合别人的心意(含贬义):百般~, 阿谀~。

Eng

  • Cihui to fawn on; to ingratiate oneself; (literary) to meet face to face
  • Tần suất từ v. 1. make up to; fawn on 2. receive (guests/visitors/etc.)

other

  • Nguồn khác Đón rước, tiếp đãi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巴结 · 讨好 · 迎合