逢迎
phùng nghênh
Hán Việt: phùng nghênh · Pinyin: féng yíng
Tổng quan
nịnh nọt | lấy lòng | (văn học) gặp mặt trực tiếp ón rước, tiếp đãi. phùng nghênh phùng nghênh ☆Đón rước, tiếp đãi.
Nghĩa
Việt
- Cihui nịnh nọt | lấy lòng | (văn học) gặp mặt trực tiếp ón rước, tiếp đãi. phùng nghênh phùng nghênh ☆Đón rước, tiếp đãi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.接待。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「太子逢迎,卻行為導,跪而蔽席。」 2.相遇。唐.王勃〈滕王閣序〉:「千里逢迎,高朋滿座。」 3.在言語行動上奉承討好別人。如:「這個人一天到晚就只會逢迎上司,全不顧別人的死活。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说话和做事故意迎合别人的心意(含贬义):百般~|阿谀~。
Eng
- CC-CEDICT to fawn on|to ingratiate oneself|(literary) to meet face to face
- Cihui to fawn on; to ingratiate oneself; (literary) to meet face to face