迎头棒喝

nghênh đầu bổng hát

Hán Việt: nghênh đầu bổng hát

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛教禪宗接引弟子時,常用棒一擊或大聲一喝,促其領悟。後用以比喻促人醒悟的警告。如:「老師的話不啻迎頭棒喝,使他幡然悔悟。」也作「當頭棒喝」、「當頭一棒」。

Cấu tạo: 迎 (nghênh) + 頭 (đầu) + 棒 (bổng) + 喝 (hát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giáng đòn trực diện
  • Biên soạn deal head-on blows to

Eng

  • Cihui 迎頭棒喝 íngtóubànghè f.e. deal head-on blows to

Từ liên quan

Gần nghĩa

迎头痛击 · 迎头赶上 · 迎头打击 · 迎头儿 · 棒喝當頭 · 棒喝主義 · 迎头击败 · 迎头而上