迎頭痛擊

yíng tóu tòng jī nghênh đầu thống kích

Hán Việt: nghênh đầu thống kích · Pinyin: yíng tóu tòng jī

Tổng quan

tung đòn tấn công trực diện | đối mặt trực tiếp (thành ngữ)

Cấu tạo: (nghênh) + (đầu) + (thống) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tung đòn tấn công trực diện | đối mặt trực tiếp (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迎头:迎面,当头;痛:狠狠地。迎上去给敌人以狠狠的打击。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.当头给以沉重打击。
  • Tân Hoa Tự Điển 迎头迎面,当头;痛狠狠地。迎上去给敌人以狠狠的打击。

Eng

  • CC-CEDICT to deliver a frontal assault|to meet head-on (idiom)
  • Cihui 迎頭痛擊 íngtóutòngjī f.e. 1. repulse a frontal assault | Rùqīn zhě zāodào ∼. The intruders met with a frontal assult. 2. launch a frontal assult before the enemy has a chance to catch his breath 3. deal head-on blows