迎新送舊

yíng xīn sòng jiù nghênh tân tống cựu

Hán Việt: nghênh tân tống cựu · Pinyin: yíng xīn sòng jiù

Tổng quan

tống cựu nghinh tân: đón mới đưa cũ

Cấu tạo: (nghênh) + (tân) + (tống) + (cựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tống cựu nghinh tân: đón mới đưa cũ
  • Cihui tống cựu nghinh tân; đón mới đưa cũ。送走舊的,迎接新的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 送走舊的,迎接新的。參見「送故迎新」條。《水滸傳》第六八回:「娼妓之家,諱者扯丐漏走五個字,得便熟閑,迎新送舊,陷了多少才人。」《喻世明言.卷一七.單符郎全州佳偶》:「比在此中迎新送舊,勝卻千萬倍矣。」

Eng

  • Cihui 迎新送舊 íngxīnsòngjiù f.e. welcome/usher in the new and send off the old