迎來送往

yíng lái sòng wǎng nghênh lai tống vãng

Hán Việt: nghênh lai tống vãng · Pinyin: yíng lái sòng wǎng

Tổng quan

nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ) | bận rộn tiếp đãi khách khứa | tốn thời gian cho việc xã giao

Cấu tạo: (nghênh) + (lai) + (tống) + (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ) | bận rộn tiếp đãi khách khứa | tốn thời gian cho việc xã giao

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走的欢送,来的欢迎。形容忙于交际应酬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓迎接来者,送走去者。 2.谓来时迎接,去时送行。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to meet those arriving, to send of those departing (idiom); busy entertaining guests|all time taken over with social niceties
  • Cihui lit. to meet those arriving, to send of those departing (idiom); busy entertaining guests; all time taken over with social niceties