迎神賽會

yíng shén sài huì nghênh thần tái hội

Hán Việt: nghênh thần tái hội · Pinyin: yíng shén sài huì

Tổng quan

lễ hội dân gian, đặc biệt liên quan đến miếu hoặc tượng thần

Cấu tạo: (nghênh) + (thần) + (tái) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lễ hội dân gian, đặc biệt liên quan đến miếu hoặc tượng thần

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧俗把神像抬出庙来游行,并举行祭会,以求消灾赐福。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧俗把神像抬出庙来游行,并举行祭会,以求消灾赐福。

Eng

  • CC-CEDICT folk festival, esp. involving shrine or image of God
  • Cihui folk festival, esp. involving shrine or image of God