迎頭棒喝

nghênh đầu bổng hát

Hán Việt: nghênh đầu bổng hát

Tổng quan

Cấu tạo: (nghênh) + (đầu) + (bổng) + (hát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教禪宗接引弟子時,常用棒一擊或大聲一喝,促其領悟。後用以比喻促人醒悟的警告。如:「老師的話不啻迎頭棒喝,使他幡然悔悟。」也作「當頭棒喝」、「當頭一棒」。

Eng

  • Cihui 迎頭棒喝 íngtóubànghè f.e. deal head-on blows to