迎頭痛擊

yíng tóu tòng jī nghênh đầu thống kích

Hán Việt: nghênh đầu thống kích · Pinyin: yíng tóu tòng jī

Tổng quan

tung đòn tấn công trực diện | đối mặt trực tiếp (thành ngữ)

Cấu tạo: (nghênh) + (đầu) + (thống) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tung đòn tấn công trực diện | đối mặt trực tiếp (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迎面加以致命的打擊。《發財秘訣》第一○回:「倘使此輩都是識時務熟兵機之員,外人擾我海疆時,迎頭痛擊,殺他個片甲不回。」

Eng

  • CC-CEDICT to deliver a frontal assault|to meet head-on (idiom)
  • Cihui 迎頭痛擊 íngtóutòngjī f.e. 1. repulse a frontal assault | Rùqīn zhě zāodào ∼. The intruders met with a frontal assult. 2. launch a frontal assult before the enemy has a chance to catch his breath 3. deal head-on blows