運動按摩

yùn dòng àn mó vận động án ma

Hán Việt: vận động án ma · Pinyin: yùn dòng àn mó

Tổng quan

Cấu tạo: (vận) + (động) + (án) + (ma)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运用专门手法对运动员身体进行按摩,以提高人体机能,消除疲劳和预防运动损伤的一种方法。有推、滚、捏、拿、按、压、扣、揉、摩、搓、抖等手法。具有疏通经络,活络关节,调整气血等功效。有赛前和训练前按摩、恢复期按摩、运动伤病后按摩等。