近不逼同

jìn bù bī tóng cận bất bức đồng

Hán Việt: cận bất bức đồng · Pinyin: jìn bù bī tóng

Tổng quan

Cấu tạo: (cận) + (bất) + (bức) + (đồng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 近:亲善;同:同僚。旧指自己受到君王的宠幸,但不以此去欺侮、要挟同僚。