近鄉情怯

jìn xiāng qíng qiè cận hương tình khiếp

Hán Việt: cận hương tình khiếp · Pinyin: jìn xiāng qíng qiè

Tổng quan

Cấu tạo: (cận) + (hương) + (tình) + (khiếp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指远离家乡多年,不通音信,一旦返回,离家乡越近,心情越不平静,惟恐家乡发生了什么不幸的事。用以形容游子归乡时的复杂心情。

Eng

  • Cihui 近鄉情怯 ìnxiāngqíngqiè f.e. feel anxious when approaching one's native place after many years of absence