近廟欺神 cận miếu khi thần Hán Việt: cận miếu khi thần Tổng quan Cấu tạo: 近 (cận) + 廟 (miếu) + 欺 (khi) + 神 (thần)Hán Việtcận miếu khi thầnCấu tạo近 + 廟 + 欺 + 神 · cận + miếu + khi + thần nghĩa thành phần: cận + miếu + khi + thần Nghĩa EngCihui 近廟欺神 ìnmiàoqīshén id. Familiarity breeds contempt.