近悅遠來
cận duyệt viễn lai
Hán Việt: cận duyệt viễn lai · Pinyin: jìn yuè yuǎn lái
Tổng quan
ẻ gần thì vui lòng, kẻ xa thì tìm lại. Chỉ tài trị nước hoặc chính sách tốt đẹp. cận duyệt viễn lai cận duyệt viễn lai ☆Kẻ gần thì vui lòng, kẻ xa thì tìm lại. Chỉ tài trị nước hoặc chính sách tốt đẹp.
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ gần thì vui lòng, kẻ xa thì tìm lại. Chỉ tài trị nước hoặc chính sách tốt đẹp. cận duyệt viễn lai cận duyệt viễn lai ☆Kẻ gần thì vui lòng, kẻ xa thì tìm lại. Chỉ tài trị nước hoặc chính sách tốt đẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 德澤廣被,使境內的人心悅誠服,遠方境外的人也都紛紛前來歸附。語本《論語.子路》:「葉公問政,子曰:『近者說,遠者來。』」
Eng
- Cihui 近悅遠來 ìnyuèyuǎnlái f.e. satisfy people near and far