近悅遠來

jìn yuè yuǎn lái cận duyệt viễn lai

Hán Việt: cận duyệt viễn lai · Pinyin: jìn yuè yuǎn lái

Tổng quan

ẻ gần thì vui lòng, kẻ xa thì tìm lại. Chỉ tài trị nước hoặc chính sách tốt đẹp. cận duyệt viễn lai cận duyệt viễn lai ☆Kẻ gần thì vui lòng, kẻ xa thì tìm lại. Chỉ tài trị nước hoặc chính sách tốt đẹp.

Cấu tạo: (cận) + (duyệt) + (viễn) + (lai)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使近处的人受到好处而高兴,远方的人闻风就会前来投奔。旧指当权者给人恩惠,以便笼络人心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.近居的人悦服,远处的人慕化而来。形容政治清明,远近归附。语本《论语.子路》"叶公问政,子曰'近者说,远者来。'"邢昺疏"子曰当施惠于近者,使之喜说,则远者当慕化而来也。" 2.商家亦用以招徕客人。

Eng

  • Cihui 近悅遠來 ìnyuèyuǎnlái f.e. satisfy people near and far