近水樓臺

jìn shuǐ lóu tái cận thủy lâu thai

Hán Việt: cận thủy lâu thai · Pinyin: jìn shuǐ lóu tái

Tổng quan

nghĩa đen: lầu gần nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: dùng sự gần gũi với người quyền lực để được ưu ái

Cấu tạo: (cận) + (thủy) + (lâu) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lầu gần nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: dùng sự gần gũi với người quyền lực để được ưu ái

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水边的楼台先得到月光。比喻能优先得到利益或便利的某种地位或关系。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a pavilion near the water (idiom); fig. using one's proximity to the powerful to obtain favor
  • Cihui 近水樓臺 ìnshuǐlóutái f.e. 1. waterfront pavilion 2. favorable position; point of vantage

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鞭长莫及