近水樓臺
cận thủy lâu thai
Hán Việt: cận thủy lâu thai · Pinyin: jìn shuǐ lóu tái
Tổng quan
nghĩa đen: lầu gần nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: dùng sự gần gũi với người quyền lực để được ưu ái
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lầu gần nước (thành ngữ) | nghĩa bóng: dùng sự gần gũi với người quyền lực để được ưu ái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宋范仲淹鎮錢塘,官兵皆被薦,唯獨巡檢蘇麟不見錄,乃獻詩云:「近水樓臺先得月,向陽花木易為春。」見宋.俞文豹《清夜錄》。後用於指因接近某些人或事物而得到優先方便獲利的機會。明.湯顯祖《權夸選士》第一五齣:「凡天下中式士子,都要參謁太尉府,方許註選。正是近水樓臺先得月,向陽花木易為春。」
Eng
- CC-CEDICT lit. a pavilion near the water (idiom); fig. using one's proximity to the powerful to obtain favor
- Cihui 近水樓臺 ìnshuǐlóutái f.e. 1. waterfront pavilion 2. favorable position; point of vantage