近海漁業

cận hải ngư nghiệp

Hán Việt: cận hải ngư nghiệp

Tổng quan

Cấu tạo: (cận) + (hải) + (ngư) + (nghiệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船隻在靠近陸地的海域作業,以捕獲魚、蝦、貝、藻類為主的漁業。根據中華民國漁業署的定義,「近海」指距領海基線十二至二百浬範圍內的海域。

Eng

  • Cihui 近海漁業 ìnhǎi yúyè n. inshore fishery

ja

  • JMdict inshore fishing industry