近鄉情怯

jìn xiāng qíng qiè cận hương tình khiếp

Hán Việt: cận hương tình khiếp · Pinyin: jìn xiāng qíng qiè

Tổng quan

Cấu tạo: (cận) + (hương) + (tình) + (khiếp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 久別故鄉,再重返家園時,所產生的一種既期待又畏懼的心情。唐.宋之問〈渡漢江〉詩:「近鄉情更怯,不敢問來人。」

Eng

  • Cihui 近鄉情怯 ìnxiāngqíngqiè f.e. feel anxious when approaching one's native place after many years of absence