返哺之私 fǎn bǔ zhī sī · phản bộ chi tư Hán Việt: phản bộ chi tư · Pinyin: fǎn bǔ zhī sī Tổng quan Cấu tạo: 返 (phản) + 哺 (bộ) + 之 (chi) + 私 (tư)Pinyinfǎn bǔ zhī sīHán Việtphản bộ chi tưCấu tạo返 + 哺 + 之 + 私 · phản + bộ + chi + tư nghĩa thành phần: phản + bộ + chi + tư Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 返哺:雏鸟长大,衔食哺其母。比喻报答亲恩。