返本還源

fǎn běn huán yuán phản bổn hoàn nguyên

Hán Việt: phản bổn hoàn nguyên · Pinyin: fǎn běn huán yuán

Tổng quan

trở về chốn cũ

Cấu tạo: (phản) + (bổn) + (hoàn) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở về chốn cũ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本、原:根本,原貌。返回原来的地方。佛教说法,指忘了本原的人通过拜佛修行,回到本原状态;或指贬谪人世的仙人又回到仙界。
  • Tân Hoa Tự Điển 本、原根本,原貌。返回原来的地方。佛教说法,指忘了本原的人通过拜佛修行,回到本原状态;或指贬谪人世的仙人又回到仙界。