返照回光

fǎn zhào huí guāng phản chiếu hồi quang

Hán Việt: phản chiếu hồi quang · Pinyin: fǎn zhào huí guāng

Tổng quan

Cấu tạo: (phản) + (chiếu) + (hồi) + (quang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人在臨死前,精神或臉色短暫的好轉。元.李壽卿《度柳翠》第四折:「今宵酒醒何處?楊柳岸曉風殘月。那其間返照回光,同登大道。」也作「回光返照」、「迴光返照」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。指用佛性对照检查,自我反省。