返祖現象

fǎn zǔ xiàn xiàng phản tổ hiện tượng

Hán Việt: phản tổ hiện tượng · Pinyin: fǎn zǔ xiàn xiàng

Tổng quan

hiện tượng hồi tổ (sinh học)

Cấu tạo: (phản) + (tổ) + (hiện) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiện tượng hồi tổ (sinh học)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生物体在进化过程中已经退货的器官或组织又重新出现的现象,如个别人全身多毛。

Eng

  • CC-CEDICT atavism (biology)
  • Cihui 返祖現象 ǎnzǔ xiànxiàng n. atavism