還鄉晝錦

huán xiāng zhòu jǐn hoàn hương trú cẩm

Hán Việt: hoàn hương trú cẩm · Pinyin: huán xiāng zhòu jǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàn) + (hương) + (trú) + (cẩm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同衣锦昼行,指富贵时穿锦衣回归故乡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.项籍传》"羽见秦宫室皆已烧残,又怀思东归,曰'富贵不归故乡,如衣锦夜行。'"颜师古注"言无人见之,不荣显矣。"后以"还乡昼锦"谓富贵还归故乡,犹如衣锦昼行,以示荣显。