这样的人

giá dạng đích nhân

Hán Việt: giá dạng đích nhân

Tổng quan

như thế, như vậy, như loại đó, thật là, quả là, đến nỗi, (như) such,and,such, cha nào con nấy, thầy nào tớ ấy, cái đó, điều đó, những cái đó, những thứ đó; những cái như vậy, những điều như vậy, (từ c

Cấu tạo: 這 (giá) + 樣 (dạng) + 的 (đích) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người như vậy
  • Tần suất từ như thế, như vậy, như loại đó, thật là, quả là, đến nỗi, (như) such,and,such, cha nào con nấy, thầy nào tớ ấy, cái đó, điều đó, những cái đó, những thứ đó; những cái như vậy, những điều như vậy, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca); (văn học) những ai, ai, những người như thế, như vậy, như thế, với cương vị như thế; người như vậy

Từ liên quan

Gần nghĩa

这样一来 · 这样的事 · 这样的话 · 这样子 · 这样的 · 这样那样的 · 这样子的 · 这样说着