進一步的

tiến nhất bộ đích

Hán Việt: tiến nhất bộ đích

Tổng quan

xa hơn; thêm hơn, hơn nữa, xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa, ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further), (thông tục) đừng hòng, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) further đồ đạc (trong nhà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trang bị (của máy móc, tàu bè), (ngành in) cái chèn, lanhgô, (từ cổ,nghĩa cổ) yên cương (ngựa), tiền, sách vở, trí thức và óc thông minh

Cấu tạo: (tiến) + (nhất) + (bộ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xa hơn; thêm hơn, hơn nữa, xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa, ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further), (thông tục) đừng hòng, (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) further đồ đạc (trong nhà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trang bị (của máy móc, tàu bè), (ngành in) cái chèn, lanhgô, (từ cổ,nghĩa…