進寸退尺
tiến thốn thối xích
Hán Việt: tiến thốn thối xích · Pinyin: jǐn cùn tuì chǐ
Tổng quan
tiến một lùi mười
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến một lùi mười
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 进一寸,退一尺。比喻得到的少,失掉的多。
- Tân Hoa Tự Điển 1.进一寸,退一尺。语本《老子》"用兵有言,吾不敢为主而为客,不敢进寸而退尺。"比喻得不偿失。 2.谓进退。
Eng
- Cihui 進寸退尺 ìncùntuìchǐ f.e. lose more than one gets