进款

jìn kuǎntiến khoản

Hán Việt: tiến khoản · Pinyin: jìn kuǎn

Tổng quan

khoản thu nhập; lợi tức

新华 · Tân Hoa Đại lục

指个人、家庭、团体等的收入。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

收入的款項。如:「公司這個月的進款減少,大家要努力促銷才行。」也稱為「進項」。

Cấu tạo: 進 (tiến) + 款 (khoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoản thu: khoản thu nhập/lợi tức
  • Tần suất từ khoản thu nhập; lợi tức
  • Biên soạn income; receipts

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指个人、家庭、团体等的收入。

Eng

  • Cihui 進款 ìnkuǎn n. <coll.> income; receipts
  • Tần suất từ n. <coll.> income; receipts

Đức

  • Handedict Einnahmen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入款

Từ trái nghĩa

支款