入款
nhập khoản
Hán Việt: nhập khoản · Pinyin: rù kuǎn
Tổng quan
khoản thu nhập: thu nhập/lợi tức
Nghĩa
Việt
- Cihui khoản thu nhập: thu nhập/lợi tức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收進的款項。《二十年目睹之怪現狀》第四五回:「擱不住這班人做了守財虜,年年只有入款,他卻死摟著不放出來,不要把天下的錢,都攆到他家麼?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收进的款项钱财。
- Tân Hoa Tự Điển 1.收进的款项钱财。
Eng
- Cihui 入款 ùkuǎn n. receipts