进行中的
tiến hành trung đích
Hán Việt: tiến hành trung đích
Tổng quan
sự ra đi, trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại, tốc độ (của xe lửa...), đang đi, đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều, có, hiện có, tồn tại
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đang tiến hành
- Tần suất từ sự ra đi, trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại, tốc độ (của xe lửa...), đang đi, đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều, có, hiện có, tồn tại