進行中的

tiến hành trung đích

Hán Việt: tiến hành trung đích

Tổng quan

sự ra đi, trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại, tốc độ (của xe lửa...), đang đi, đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều, có, hiện có, tồn tại

Cấu tạo: (tiến) + (hành) + (trung) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ra đi, trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại, tốc độ (của xe lửa...), đang đi, đang chạy, đang hoạt động, đang tiến hành đều, có, hiện có, tồn tại