进货

jìn huòtiến hóa

Hán Việt: tiến hóa · Pinyin: jìn huò

Tổng quan

nhập hàng; mua hàng; cung cấp (hàng hoá)

新华 · Tân Hoa Đại lục

商店为销售而购进货物:进了一批货; 指投资者买进股票、期货等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

商店為了銷售營利而購進貨品。

Cấu tạo: 進 (tiến) + 貨 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ sung hàng
  • Tần suất từ nhập hàng , bổ sung hàng; nhập hàng; mua hàng; cung cấp (hàng hoá)
  • Biên soạn stock (a shop) with goods; replenish one's stock

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商店為了銷售營利而購進貨品。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商店为销售而购进货物:进了一批货; 指投资者买进股票、期货等。

Eng

  • Cihui 進貨 ìnhuò* v.o. stock (a shop) with goods; replenish one's stock; Zhèi xīngqī méi ∼. We didn't re-stock this week

Đức

  • Handedict Vorräte auffüllen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出卖 · 出售 · 售货 · 退货