進退爲難
tiến thối vi nan
Hán Việt: tiến thối vi nan · Pinyin: jìn tuì wéi nán
Tổng quan
không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ) | không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan | mắc kẹt | trong tình huống không thể
Nghĩa
Việt
- Cihui không có chỗ tiến hay lùi (thành ngữ) | không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan | mắc kẹt | trong tình huống không thể
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事情无法决定,因而难以行动。同“进退两难”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"进退两难"。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事情无法决定,因而难以行动。同进退两难”。
Eng
- CC-CEDICT no room to advance or to retreat (idiom); without any way out of a dilemma|trapped|in an impossible situation
- Cihui no room to advance or to retreat (idiom); without any way out of a dilemma; trapped; in an impossible situation