进退无路
tiến thối vô lộ
Hán Việt: tiến thối vô lộ · Pinyin: jìn tuì wú lù
Tổng quan
không có lựa chọn nào khác (thành ngữ)
前进无路,后退也无路。形容处境十分困难,进退两难,无处容身。
前進後退都無路。形容處境窘迫,無處容身。宋.洪邁《夷堅丁志.卷九.張顏承節》:「孤困異土,兼乏裹糧,進退無路,不如死。」明.鄭若庸《玉玦記》第一七齣:「小生囊篋罄然,家園迢遞,進退無路,特問公公指引,再去尋他。」也作「進退無門」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 không lối thoát
- Tần suất từ không có lựa chọn nào khác (thành ngữ)
- Biên soạn have no alternative
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.前进后退均无路可走。谓处境困难。
Eng
- Cihui 進退無路 ìntuìwúlù f.e. have no alternative
- Tần suất từ f.e. have no alternative