遠交近攻
viễn giao cận công
Hán Việt: viễn giao cận công · Pinyin: yuǎn jiāo jìn gōng
Tổng quan
xa thân gần đánh: giao kết nước xa, tấn công nước gần
Nghĩa
Việt
- Cihui xa thân gần đánh: giao kết nước xa, tấn công nước gần
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 联络距离远的国家,进攻邻近的国家。这时战国时秦国采取的一种外资策略。后也指待人处世的一种手段。
- Tân Hoa Tự Điển 1.结交远邦,进攻近国。本是战国时范雎为秦国采用的一种外交策略,秦国用它达到了并吞六国﹑建立统一王朝的目的◇亦指待人﹑处世的一种手段。
- Tân Hoa Tự Điển 联络距离远的国家,进攻邻近的国家。这时战国时秦国采取的一种外资策略◇也指待人处世的一种手段。
Eng
- Cihui 遠交近攻 uǎnjiāojìngōng f.e. be friends with distant states while attacking those nearby