附近
phụ cận
Hán Việt: phụ cận · Pinyin: fù jìn
Tổng quan
phụ cận; lân cận. 附近地區 vùng lân cận 附近居民 cư dân vùng lân cận; vùng phụ cận; vùng lân cận; gần đây. nhà anh ấy ở gần đây, đi vài phút là đến ngay
①靠近某地的~地区ㄧ~居民。②附近的地方他家就在~,几分钟就可以走到。
1.相近。漢.孔安國〈尚書序〉:「序所以為作者之意,昭然義見,宜相附近,故引之各冠其篇首。」 2.距離不遠的地方。《儒林外史》第四○回:「查該地水草附近,燒造磚灰甚便。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn vicinity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.相近。漢.孔安國〈尚書序〉:「序所以為作者之意,昭然義見,宜相附近,故引之各冠其篇首。」 2.距離不遠的地方。《儒林外史》第四○回:「查該地水草附近,燒造磚灰甚便。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①靠近某地的~地区ㄧ~居民。②附近的地方他家就在~,几分钟就可以走到。
Eng
- Cihui nearby; neighboring; (in the) vicinity (of); neighborhood
Đức
- Handedict benachbart (Adj), in der Nähe (von) (S), nahe bei
other
- Nguồn khác Gần, dựa sát ngay bên