附近

fù jìn phụ cận

Hán Việt: phụ cận · Pinyin: fù jìn

Tổng quan

gần đó | lân cận | (trong) khu vực (của) | hàng xóm ần, dựa sát ngay bên. phụ cận phụ cận ☆Gần, dựa sát ngay bên.

Cấu tạo: (phụ) + (cận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gần đó | lân cận | (trong) khu vực (của) | hàng xóm ần, dựa sát ngay bên. phụ cận phụ cận ☆Gần, dựa sát ngay bên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相近。漢.孔安國〈尚書序〉:「序所以為作者之意,昭然義見,宜相附近,故引之各冠其篇首。」 2.距離不遠的地方。《儒林外史》第四○回:「查該地水草附近,燒造磚灰甚便。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠近某地的~地区ㄧ~居民; 附近的地方他家就在~,几分钟就可以走到。
  • Tân Hoa Tự Điển ①靠近某地的~地区ㄧ~居民。②附近的地方他家就在~,几分钟就可以走到。

Eng

  • CC-CEDICT nearby; neighboring|(in the) vicinity (of); neighborhood
  • Cihui nearby; neighboring; (in the) vicinity (of); neighborhood

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

眼前

Từ trái nghĩa

远处 · 遥远