遠山芙蓉

yuǎn shān fú róng viễn san phù dong

Hán Việt: viễn san phù dong · Pinyin: yuǎn shān fú róng

Tổng quan

Cấu tạo: (viễn) + (san) + (phù) + (dong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 远山:形容女子的眉毛像远山一样青翠。芙蓉:比喻女子的脸色像芙蓉花一样美丽。比喻女子貌美。
  • Tân Hoa Tự Điển 远山形容女子的眉毛像远山一样青翠。芙蓉比喻女子的脸色像芙蓉花一样美丽。比喻女子貌美。