远虑深思

yuǎn lǜ shēn sīviễn lự thâm tư

Hán Việt: viễn lự thâm tư · Pinyin: yuǎn lǜ shēn sī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

深远的谋划和考虑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

深遠、周延的思慮。漢.崔寔〈政論〉:「昔聖王遠慮深思,患民情之難防,憂奢淫之害政。」也作「遠慮深謀」、「遠慮深計」。

Cấu tạo: 遠 (viễn) + 慮 (lự) + 深 (thâm) + 思 (tư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深远的谋划和考虑。

Từ liên quan

Gần nghĩa

深思熟虑 · 深思熟虑地 · 深思熟虑的 · 遠慮深謀 · 深思遠慮 · 深思熟慮 · 深思长计 · 远虑深计