远见卓识

yuǎn jiàn zhuó shíviễn kiến trác thức

Hán Việt: viễn kiến trác thức · Pinyin: yuǎn jiàn zhuó shí

Tổng quan

nhìn xa hiểu rộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

见:见解,见识; 卓:高超; 识:知识。有远大的眼光和高明的见解。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高遠卓越的見識。明.焦竑《玉堂叢語.卷四.調護》:「解縉之才,有類東方朔,然遠見卓識,朔不及也。」

Cấu tạo: 遠 (viễn) + 見 (kiến) + 卓 (trác) + 識 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầm nhìn xa và sáng suốt (thành ngữ)
  • Biên soạn 遠見卓識 uǎnjiànzhuóshí f.e. foresight and sagacity

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.远大的目光和卓越的见识。

Eng

  • Cihui 遠見卓識 uǎnjiànzhuóshí f.e. foresight and sagacity

Từ liên quan

Gần nghĩa

远见明察 · 卓识远见