遠走高飛

yuǎn zǒu gāo fēi viễn tẩu cao phi

Hán Việt: viễn tẩu cao phi · Pinyin: yuǎn zǒu gāo fēi

Tổng quan

đi thật xa | trốn đến nơi xa

Cấu tạo: (viễn) + (tẩu) + (cao) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi thật xa | trốn đến nơi xa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指象野兽远远跑掉,象鸟儿远远飞走。比喻人跑到很远的地方去。多指摆脱困境去寻找出路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.逃避到远处去。

Eng

  • CC-CEDICT to go far|to escape to faraway places
  • Cihui 遠走高飛 uǎnzǒugāofēi f.e. be off to distant parts