違天逆理

wéi tiān nì lǐ vi thiên nghịch lí

Hán Việt: vi thiên nghịch lí · Pinyin: wéi tiān nì lǐ

Tổng quan

nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ) | nhân cách vô đạo đức

Cấu tạo: (vi) + (thiên) + (nghịch) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: vi phạm trời đất và lý lẽ (thành ngữ) | nhân cách vô đạo đức

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做事残忍,违背天道伦理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.做事残忍,违背天道伦理。

Eng

  • CC-CEDICT lit. violating heaven and reason (idiom); immoral character
  • Cihui 違天逆理 éitiānnìlǐ f.e. flout natural ethics