連枝同氣

lián zhī tóng qì liên chi đồng khí

Hán Việt: liên chi đồng khí · Pinyin: lián zhī tóng qì

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (chi) + (đồng) + (khí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻同胞兄弟姐妹或情如兄弟的亲密关系。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《吕氏春秋.精通》"故父母之于子也,子之于父母也,一体而两分,同气而异息。"旧题汉苏武《诗》之一"况我连枝树,与子同一身。"后以"连枝同气"比喻同胞兄弟姐妹或情如兄弟的亲密关系。