連枝比翼

lián zhī bǐ yì liên chi bỉ dực

Hán Việt: liên chi bỉ dực · Pinyin: lián zhī bǐ yì

Tổng quan

Cấu tạo: (liên) + (chi) + (bỉ) + (dực)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比翼:比翼鸟,即鹣鹣。传此鸟一目一翼,两只必须并列在一起飞。比喻男女成双成对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出唐白居易《长恨歌》"在天愿作比翼鸟,在地愿为连理枝。"后用以比喻男女成双作对,夫妇恩爱。
  • Tân Hoa Tự Điển 比翼比翼鸟,即鹣鹣。传此鸟一目一翼,两只必须并列在一起飞。比喻男女成双成对。